Lệnh (Commands) — mod guzhenren
Mod id: guzhenren — NeoForge 1.21.1, Minecraft 1.21.1.
Tất cả lệnh được đăng ký qua RegisterCommandsEvent trong net.guzhenren.command. Hầu hết yêu cầu quyền OP cấp 4 (admin/server); chỉ 2 lệnh dùng được cho người chơi thường.
| Lệnh | Quyền | Tham số | Mô tả |
|---|---|---|---|
/BenMingGu | OP 4 | — | Giải liên kết Bản Mệnh Cổ: reset biến BenMingGu (item), benminggu = 0, BenMingGu_1 = false, thông báo "Giải liên kết bản mệnh cổ thành công". |
/daode <player> <số> | OP 4 | name (Entity), shu (số) | Đặt thuộc tính Đạo đức (daode) cho player. |
/daohen <tên_đạo> <số> | OP 4 | daohen (chuỗi), number (số) | Đặt giá trị Đạo hận theo tên đạo (vd lidao = Lực đạo). |
/dongzuo_op <player> <ID> | OP 4 | name (Entity), ID (số) | Chạy động tác theo ID cho player — bản dành cho OP. |
/dongzuo <ID> | Mọi người | ID (số) | Chạy động tác: ID = 1 → thêm hiệu ứng KE_TOU (cúi đầu) cấp 2 trong 5 giây. |
/gjl <player> <số> | OP 4 | name, shu | Đặt biến gjl (cống hiến lực) cho player. |
/GongXianZhi <player> <số> | OP 4 | name, GongXianZhi | Đặt Cống hiến trị (gongxianzhi) cho player. |
| `/guzhenren_ui <true | false>` | Mọi người | true_false (bool) |
/HunPo <player> <số> | OP 4 | name, shu | Đặt Hồn phách (hunpo) cho player. |
/liupai <player> <lưu_phái> <số> | OP 4 | name, liupai (chuỗi), number (số) | Đặt giá trị Lưu phái theo tên phái (vd lidao = Lực đạo). |
/niantou <player> <số> | OP 4 | name, shu | Đặt Niệm đầu (niantou) cho player. |
/PaiMaiHang <ZhuangTai> <ShiJian> <CiShu> | OP 4 | 3 tham số số | Đặt biến toàn map của Đấu giá hàng: trạng thái, thời gian, số lần. |
/qiyun <player> <số> | OP 4 | name, shu | Đặt Khí vận (qiyun) cho player. |
/shouyuan <player> <số> | OP 4 | name, shu | Đặt Thọ nguyên (shouyuan) cho player. |
/smz <player> <số> | OP 4 | name, shu | Đặt biến smz (số mệnh chú) cho player. |
/tizhi <số> | OP 4 | tizhi (số) | Đặt Thể chất (tizhi) cho người gõ lệnh. |
/xiulianjindu <số> | OP 4 | XLJD (số) | Đặt Tiến độ tu luyện cổ sư (gushi_xiulian_jindu). |
/xiuwei <player> <chuyển_số> <giai_đoạn> | OP 4 | name, zhuanshu, jieduan | Đặt Tu vi: Chuyển số + Giai đoạn cho player. |
/yali <số> | OP 4 | Yali (số) | Đặt Áp lực (yali) cho người gõ lệnh. |
/zhenyuan <player> <số> | OP 4 | name, shu | Đặt Chân nguyên (zhenyuan) cho player. |
/zizhi <player> <số> | OP 4 | name, shu | Đặt Tư chất (zizhi) cho player. |
Gamerule của mod (lệnh /gamerule)
Mod đăng ký 7 game rule riêng trong GuzhenrenModGameRules.java, dùng qua lệnh vanilla /gamerule (yêu cầu OP; vanilla dùng quyền cấp 2):
/gamerule <tên_gamerule> <giá_trị>
| Gamerule | Loại | Mặc định | Tên tiếng Việt (lang) | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
xiuwei | bool | true | Giữ lại tu vi sau khi chết | Bật: giữ lại tu vi khi chết (dùng trong procedure bảo tồn cảnh giới và hiệu ứng Phục Hồi). |
shijuebaozha | bool | true | Thập Tuyệt Thể có bộc phát hay không | Kiểm soát việc Thập Tuyệt Thể khi Áp lực đầy có phát nổ hay không. |
chushixiaowushengcheng | bool | false | Tạo nhà giới thiệu tân thủ dùng một lần | Tạo nhà giới thiệu tân thủ (một lần); procedure khởi tạo sẽ tự bật rule này sau khi tạo xong. |
nandu | số nguyên | 0 | Cấp độ độ khó trò chơi | Độ khó tổng của game; ảnh hưởng spawn quái tinh anh/boss theo ngưỡng (≥ 2, 3, 4, 5) và được tự tăng theo Chuyển số khi tu luyện. |
wuZhuanChengZhen4 | số nguyên | 1 | Số lượng thành trấn Ngũ chuyển tạo ra | Số lượng Thành Trấn Ngũ chuyển được tạo ra; mỗi lần thành trấn xuất hiện sẽ trừ 1. |
wanmeiwuzhuanchengzhen | bool | false | Tạo ra Ngũ chuyển Thành Trấn hoàn mỹ | Bật: hệ thống quét các chunk trong phạm vi rồi khởi tạo Thành Trấn Ngũ chuyển hoàn mỹ. |
daotianzhenchuanshuliang | số nguyên | 1 | Số lượng Đạo Thiên Chân Truyền | Số lần sử dụng Đạo Thiên Chân Truyền còn lại; mỗi lần kích hoạt sẽ trừ 1. |
Ví dụ:
/gamerule xiuwei true
/gamerule nandu 3
/gamerule wuZhuanChengZhen4 2
Phân nhóm vanilla:
xiuwei,shijuebaozha→ PLAYER;nandu,chushixiaowushengcheng,wanmeiwuzhuanchengzhen→ SPAWNING;wuZhuanChengZhen4,daotianzhenchuanshuliang→ MISC. Tên/mô tả tiếng Việt lấy từ lang file; hành vi đối chiếu trong code.
Lệnh give vật phẩm
Cú pháp chung:
/give @p guzhenren:<item_id> <số_lượng>
Ví dụ: /give @p guzhenren:bai_shi_gu 1
- Danh sách đầy đủ item/block/spawn egg: give-items.md
- Để give nhân vật / cổ trùng dạng trứng triệu hồi:
/give @p guzhenren:<tên>_spawn_egg 1(tên xem tronggive-items.md, mục Spawn Egg). - Để triệu hồi trực tiếp entity:
/summon guzhenren:<entity_id>— danh sách 724 entity tại give-entities.md.
Ghi chú
namedùngEntityArgumentnên phải là tên/selector player hợp lệ (vd@p, tên nhân vật).- Tham số chuỗi (
daohen,liupai) là tên đạo/phái, vdlidao(Lực đạo),rendao(Nhân đạo),shidao(Thực đạo)... - Toàn bộ nội dung trích từ mã nguồn decompile bản test 0.1; một vài tên gọi (gjl, smz, pg...) chưa có bản dịch chính thức trong lang file.
