Nhấn D để đổi nền
Kho dữ liệu đã liên kết
Sinh vật & nơi xuất hiện
Tên thực thể, biome, trọng số và kích thước đàn lấy từ biome modifier.
265 mục được trích trực tiếp từ source và wiki của mod. Đang phục vụ từ Supabase.
Tìm thấy 265 mụcTrang 1/8
Sinh vật thù địch có 1024 HP, 200 sát thương, 70 giáp. Xuất hiện tại guzhenren:guidaohuangdi.

Sinh vật thù địch có 1024 HP, 200 sát thương, 70 giáp. Xuất hiện tại plains, sunflower_plains, frozen_peaks và 5 biome khác.
Sinh vật môi trường có 2 HP, 0 sát thương, 0 giáp. Xuất hiện tại snowy_slopes, snowy_beach, snowy_plains và 1 biome khác.
Xuất hiện tại coldocean, deepcoldocean, deepfrozenocean và 6 biome khác.
Sinh vật dưới nước có 80 HP, 10 sát thương, 5 giáp. Xuất hiện tại cold_ocean, deep_cold_ocean, deep_frozen_ocean và 6 biome khác.
Xuất hiện tại coldocean, deepcoldocean, deepfrozenocean và 6 biome khác.
Sinh vật dưới nước có 300 HP, 80 sát thương, 30 giáp. Xuất hiện tại cold_ocean, deep_cold_ocean, deep_frozen_ocean và 6 biome khác.
Xuất hiện tại coldocean, deepcoldocean, deepfrozenocean và 6 biome khác.
Sinh vật dưới nước có 1024 HP, 200 sát thương, 70 giáp. Xuất hiện tại cold_ocean, deep_cold_ocean, deep_frozen_ocean và 6 biome khác.
Sinh vật thù địch có 1000 HP, 100 sát thương, 60 giáp. Xuất hiện tại plains, snowy_plains, sunflower_plains và 3 biome khác.
Sinh vật thù địch có 1000 HP, 100 sát thương, 60 giáp. Xuất hiện tại plains, snowy_plains, sunflower_plains và 10 biome khác.
Sinh vật thù địch có 1000 HP, 100 sát thương, 60 giáp. Xuất hiện tại frozen_river, river, cold_ocean và 9 biome khác.
Sinh vật tự nhiên có 260 HP, 15 sát thương, 13 giáp. Xuất hiện tại plains, snowy_plains, sunflower_plains và 15 biome khác.
Xuất hiện tại plains, ocean, guzhenren:misihuanlin và 2 biome khác.
Sinh vật thù địch có 1000 HP, 100 sát thương, 60 giáp. Xuất hiện tại plains, ocean, guzhenren:misihuanlin và 2 biome khác.
Sinh vật tự nhiên có 20 HP, 1 sát thương, 0 giáp. Xuất hiện tại snowy_beach, snowy_plains, snowy_taiga và 4 biome khác.
Xuất hiện tại frozenpeaks, jaggedpeaks, stonypeaks và 6 biome khác.
Sinh vật tự nhiên có 20 HP, 1 sát thương, 0 giáp. Xuất hiện tại frozen_peaks, jagged_peaks, stony_peaks và 6 biome khác.

Sinh vật tự nhiên có 20 HP, 1 sát thương, 0 giáp. Xuất hiện tại savanna, savanna_plateau, windswept_savanna và 4 biome khác.
Sinh vật tự nhiên có 20 HP, 1 sát thương, 0 giáp. Xuất hiện tại snowy_beach, snowy_plains, snowy_taiga và 4 biome khác.

Sinh vật tự nhiên có 20 HP, 1 sát thương, 0 giáp. Xuất hiện tại savanna, savanna_plateau, windswept_savanna và 4 biome khác.

Sinh vật tự nhiên có 20 HP, 1 sát thương, 0 giáp. Xuất hiện tại plains, sunflower_plains, birch_forest và 7 biome khác.
Sinh vật tự nhiên có 20 HP, 1 sát thương, 0 giáp. Xuất hiện tại cold_ocean, deep_cold_ocean, deep_frozen_ocean và 6 biome khác.
Xuất hiện tại frozenpeaks, jaggedpeaks, stonypeaks và 6 biome khác.
Sinh vật tự nhiên có 20 HP, 1 sát thương, 0 giáp. Xuất hiện tại frozen_peaks, jagged_peaks, stony_peaks và 6 biome khác.
Xuất hiện tại meadow, cherrygrove, mangroveswamp và 6 biome khác.
Sinh vật thù địch có 20 HP, 3 sát thương, 5 giáp. Xuất hiện tại meadow, cherry_grove, mangrove_swamp và 6 biome khác.
Xuất hiện tại plains, snowyplains, sunflowerplains và 9 biome khác.

Sinh vật thù địch có 1000 HP, 90 sát thương, 50 giáp. Xuất hiện tại plains, snowy_plains, sunflower_plains và 9 biome khác.
Sinh vật thù địch có 1000 HP, 100 sát thương, 60 giáp. Xuất hiện tại frozen_river, river, cold_ocean và 9 biome khác.
Sinh vật thù địch có 1024 HP, 200 sát thương, 70 giáp. Xuất hiện tại guzhenren:kuguxueling, nether_wastes, crimson_forest.

Xuất hiện tại plains, snowyplains, sunflowerplains và 5 biome khác.
Sinh vật thù địch có 65 HP, 15 sát thương, 15 giáp. Xuất hiện tại plains, snowy_plains, sunflower_plains và 5 biome khác.
Xuất hiện tại plains, snowyplains, sunflowerplains và 9 biome khác.

Sinh vật thù địch có 60 HP, 5 sát thương, 3 giáp. Xuất hiện tại plains, snowy_plains, sunflower_plains và 9 biome khác.
Sinh vật môi trường có 2 HP, 0 sát thương, 0 giáp. Xuất hiện tại guzhenren:liuniansenjing.